Giáo dục

Thì hiện tại đơn: Công thức, cách dùng và bài tập

Thì Hiện tại đơn (Simple Present Tense) là một trong các thì tiếng Anh – chủ điểm ngữ pháp căn bản đầu tiên mà bất cứ người học tiếng Anh nào cũng đều phải “thuộc lòng” trước khi học những mảng kiến thức mở rộng và chuyên sâu hơn.

Trong bài viết dưới đây THPT Sóc Trăng xin chia sẻ đến các bạn tài liệu Chuyên đề thì hiện tại đơn trong tiếng Anh. Đây là tài liệu giúp các bạn hiểu rõ hơn về: công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết và bài tập vận dụng cũng như giúp bạn có thể sâu chuỗi kiến thức bài học dễ dàng hơn. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tại đây.

I. Định nghĩa thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn (Simple Present hoặc Present Simple) là một thì trong ngữ pháp tiếng Anh nói chung. Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện tại.

II. Cấu trúc thì hiện tại đơn

Câu khẳng định: Câu phủ định: Câu nghi vấn:
S + V(s/es) + (O)

Nếu chủ ngữ là ngôi thứ 3

số ít (He, She, it)

thì thêm s/es sau động từ

(V)

Vd:

+ I use internet everyday.

+ She often goes to school at 7 o’ clock.

S + do not/doesn’t + V+ (O)

S + does not/doen’t

+ V + (O)

Vd: I don’t think so

She does not like it

(Từ để hỏi +) Do/does + S +

V + (O)?

Vd: What does she do?

(Từ để hỏi +) Don’t/doesn’t+

S + V + (O)?

Vd: Why don’t you study

Enghlish?

(Từ để hỏi +) Do/does S +

not + V + (O)?

Vd: Why does she not goes

to be now?

III. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

1. Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả những sự việc mà bạn thường xuyên làm, hoặc thói quen của bạn ở hiện tại.

Ví dụ: I go to school every day.

2. Một số dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

• Câu với chữ “EVERY”: Every day (mỗi ngày), every year (mỗi năm), every month (mỗi tháng), every afternoon (mỗi buổi trưa), every morning (mỗi buổi sáng), every evening (mỗi buổi tối)…

• Câu với chữ : Once a week (một lần 1 tuần), twice a week (2 lần một tuần), three times a week (ba lần một tuần), four times a week (bốn lần một tuần), five times a week (5 lần một tuần), once a month, once a year…

• Câu với những từ sau: always, usually, often, sometimes, never, rarely…

LƯU Ý: Khi chủ từ là số nhiều hoặc là I, WE, YOU,THEY, thì động từ ta giữ nguyên.

• Ví dụ 1: I go to school every day.

• Ví dụ 2: Lan and Hoa go to school every day. ( Lan và Hoa là 2 người vì vậy là số nhiều)

– Khi chủ từ là số ít hoặc là HE, SHE, IT thì ta phải thêm “S” hoặc “ES” cho động từ. Với những động từ tận cùng là o, s, sh, ch, x, z, ta thêm “ES”, những trường hợp còn lại thêm “S”.

Ví dụ: watch → watches, live → lives.

– Riêng động từ tận cùng bằng “Y” mà trước ý là một phụ âm thì ta đổi “Y” thành “I” rồi thêm ES.

Ví dụ: study → studies, carry → carries, fly → flies.

IV. Cách dùng thì hiện tại đơn

Cách sử dụng thì hiện tại đơn Ví dụ
Diễn tả một hành động, sự việc diễn ra thường xuyên, lặp đi lặp lại hay một thói quen. – I watch TV everyday. (Tôi xem vô tuyến mỗi ngày.)

→ Việc xem vô tuyến lặp lại hàng ngày nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “I” nên động từ ở dạng nguyên mẫu.

– My teacher usually gives us homework. (Giáo viên thường xuyên cho chúng tôi bài về nhà.)

→ Việc giáo viên giao bài về nhà xảy ra thường xuyên nên ta dùng thì hiện tại đơn. Vì chủ ngữ là “my teacher” (tương ứng với “he” hoặc “she”) nên động từ “give” thêm “s”.

Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý. – The Earth goes around the Sun. ( Trái đất quay quanh mặt trời.)

→ Đây là một sự thật hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn, Chủ ngữ là “The Earth” (số ít, tương ứng với “it”) nên động từ “go” thêm “es”.

Diễn tả sự việc sẽ xảy xa theo lịch trình, thời gian biểu rõ ràng. – The plane takes off at 6 a.m today. (Máy bay sẽ cất cánh lúc 6 giờ sáng hôm nay.)

– The train leaves at 10 p.m tomorrow. (Tàu sẽ rời đi vào 10 giờ tối mai.)

→ Mặc dù việc máy bay cất cánh hay tàu rời đi chưa diễn ra nhưng vì nó là một lịch trình nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “The plane”, “The train” (số ít, tương ứng với “it”) nên động từ “take”, “leave” phải thêm “s”.

Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác. – I think that your friend is a bad person. (Tớ nghĩ rằng bạn cậu là một người xấu.)

→ Động từ chính trong câu này là “think” diễn tả suy nghĩ nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “I” nên động từ “think” ở dạng nguyên mẫu.

– She feels very excited. (Cô ấy cảm thấy rất hào hứng.)

→ Động từ chính “feel” chỉ cảm giác nên ta dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ là “She” nên động từ “feel” phải thêm “s”.

V. Quy tắc thêm “S” hoặc “ES” sau động từ

– Ở dạng khẳng định của thì hiện tại đơn, với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (He/ She/ It), động từ phải thêm “S” hoặc “ES”

– Nguyên tắc như sau:

1. Thêm “S” vào sau hầu hết các động từ

Ví dụ: come – comes; sit – sits; learn – learns;…

2. Thêm “ES” vào sau các động từ kết thúc bằng đuôi CH, SH, X, S, O

Ví dụ: crush – crushes; fix – fixes; kiss – kisses; box – boxes; quiz – quizzes;…

3. Nếu một động từ có đuôi “Y” mà trước nó là một nguyên âm (a, u, e, i, o) thì ta đổi “Y” thành “I” và thêm “ES”

Ví dụ: obey – obeys; slay – slays; annoy – annoys; display – displays;…

4. Nếu một động từ có đuôi “Y” mà trước nó là một phụ âm thì ta giữ nguyên “Y”, thêm “S”

Ví dụ: marry – marries; study – studies; carry – carries; worry – worries;…

VI. Bài tập thì hiện tại đơn

A. Bài tập thực hành có đáp án

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn

1. I (be) ________ at school at the weekend.

2. You (not study) ________ on Saturday.

3. My boss (be not) ________ hard working.

4. He (have) ________ a new haircut today.

5. My brother usually (have) ________ breakfast at 9.00.

6. He (live) ________ in a house?

7. Where (be)____ your sister?

8. My mother (work) ________ in a library.

9. Dog (like) ________ blone.

10. He (live)________ in Yen Bai City.

11. It (rain)________ almost every day in HaLong.

12. They (fly)________ to Alaska every winter.

13. My father (make)________ bread for breakfast every morning.

14. The store (open)________ at 10 a.m.

15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he’ll pass.

Bài 2: Lựa chọn đáp án đúng

1. He don’t stay/ doesn’t stay at school.

2. They don’t wash/ doesn’t wash the family car.

3. Adam don’t do/ doesn’t do his homework.

4. I don’t go/ doesn’t go to bed at 9.30 p.m.

5. Chinh don’t close/ doesn’t close his notes.

6. Our hamster don’t eat/ doesn’t eat leaves.

7. They don’t chat/ doesn’t chat with your friends.

8. He don’t use/ doesn’t use a paper at the office.

9. Son don’t skate/ doesn’t skate in the garden.

10. The girl don’t throw/ doesn’t throw rocks.

Bài 3: Cho dạng đúng của động từ trong mỗi câu sau.

1. My father always …………………..delicious meals. (make)

2. Tom…………..vegetables. (not eat)

3. Rosie……………….shopping every week. (go)

4. ………………….. Miley and David ……………….. to work by bus every day?

5. (go)…….. your parents …………..with your decision? (agree)

6. Where……………………..that guy………………………from? (come)

7. Where ……………….. your mother …………………………..? (work)

8. James …………………… usually …………………….. the trees. (not water)

9. Who …………………..the washing in your house? (do)

10. They …………………….. out once a week. (eat)

Bài 4: Mỗi câu sau chứa 1 lỗi sai. Tìm và sửa chúng.

1. I often gets up early to catch the bus to go to school.

………………………………………………………………………

2. She teach students in a local high school.

………………………………………………………………………

3. They doesn’t own a house. They still have to rent one to live.

………………………………………………………………………

4. Dang Van Lam am a famous goalkeeper in the National Football Team.

………………………………………………………………………

5. What do your brother do?

………………………………………………………………………

6. Bruce and Tim doesn’t go swimming in the lake.

………………………………………………………………………

7. Hannah speak Chinese very well.

………………………………………………………………………

8. How often does she goes shopping in the supermarket?

………………………………………………………………………

9. Our dogs aren’t eat bones.

………………………………………………………………………

10. Mary’s parents is very friendly and helpful.

………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Bài 1:

1. am

2. do not study

3. is not

4. has

5. has

6. Does he live

7. is

8. works

9. likes

10. lives

11. rains

12. fly

13. makes

14. opens

15. tries, do not think

Bài 2:

1. doesn’t stay

2.  don’t wash

3. doesn’t do

4. don’t go

5. doesn’t close

6. doesn’t eat

7. don’t chat

8. doesn’t use

9. doesn’t skate

10. doesn’t throw

Bài 3:

1. makes

2. doesn’t eat

3. goes

4. do, go

5. Do, agree

6. does, come

7. does, work

8. doesn’t usually water

9. does

10. eat

Bài 4:

1. gets => get

2. teach => teaches

3. doesn’t => don’t

4. am => is

5. do your => does your

6. doesn’t => don’t

7. speak => speaks

8. goes => go

9. aren’t => don’t

10. is => are

B. Bài tập tự luyện

I. Hoàn thành các câu sau:

1) Tom ………………… stamps. (not/ to collect)

2) You ………………… songs in the bathroom. (not/ to sing)

3) Julie ………………… in the garden. (not/ to work)

4) I ………………… at home. (not/ to sit)

5) Tina and Kate ………………… the windows. (not/ to open)

6) Adam ………………… French. (not/ to speak)

7) His sister ………………… lemonade. (not/ to like)

8) We ………………… to music. (not/ to listen)

9) My father ………………… the car every Saturday. (not/ to clean)

10) Johnny and Danny ………………… in the lake. (not/ to swim)

II. Hoàn thành các câu sau:

1) I don’t stay/ doesn’t stay at home.

2) We don’t wash/ doesn’t wash the family car.

3) Doris don’t do/ doesn’tdo her homework.

4) They don’t go/ doesn’t go to bed at 8.30 pm.

5) Kevin don’t open/ doesn’t open his workbook.

6) Our hamster don’t eat/ doesn’t eat apples.

7) You don’t chat/ doesn’t chat with your friends.

8) She don’t use/ doesn’t use a ruler.

9) Max, Frank and Steve don’t skate/ doesn’t skate in the yard.

10) The boy don’t throw/ doesn’t throw stones.

III. Hoàn thành các câu sau:

1) We ………………… handball at school. (not/ to play)

2) Laura ………………… her room. (not/ to clean)

3) Mark ………………… his homework. (not/ to do)

4) Susan and Jerry ………………… TV. (not/ to watch)

5) They ………………… at 6.30. (not/ to wake up)

6) You ………………… shopping. (not/ to go)

7) Mrs Smith ………………… a big box. (not/ to carry)

8) My brother ………………… English. (not/ to teach)

9) The teachers ………………… stories. (not/ to tell)

10) I ………………… in a plane. (not/ to fly)

IV. Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)

1) They play volleyball every week. – They ………………… volleyball every week.

2) John is nice. – John ………………… nice.

3) This car makes a lot of noise. – This car ………………… a lot of noise.

4) I like computer games. – I ………………… computer games.

5) We are from Greece. – We ………………… from Greece.

6) You wear pullovers. – You ………………… pullovers.

7) They speak English. – They ………………… English.

8) He watches TV. – He ………………… TV.

9) I am from Spain. – I ………………… from Spain.

10) Steve draws nice pictures. – Steve ………………… nice pictures.

V. Hoàn thành các câu sau: (Chuyển sang câu phủ định)

1) She feeds the animals. – She ………………… the animals.

2) We take photos. – We ………………… photos.

3) Sandy does the housework every Thursday. – Sandy ………………… the housework every Thursday.

4) The boys have two rabbits. – The boys ………………… two rabbits.

5) Simon can read English books. – Simon ………………… English books. 6) He listens to the radio every evening. – He ………………… the radio every evening.

7) Anne is the best singer of our school. – Anne ………………… the best singer of our school.

8) The children are at home. – The children ………………… at home.

9) The dog runs after the cat. – The dog ………………… the cat.

10) Lessons always finish at 3 o’clock. – Lessons ………………… at 3 o’clock.

VI. Hoàn thành các câu hỏi sau:

Ex:(where/ you/ go to school?)

– Where do you go to school?

1. (what/ you/ do?)

– ……………………………………………………………………………………..

2. (where/ John/ come from?)

– ……………………………………………………………………………………..

3. (how long/ it/ take from London to Paris?)

– ……………………………………………………………………………………..

4. (how often/ she/ go to the cinema?)

– ……………………………………………………………………………………..

5. (how many children/ you/ have?)

– ……………………………………………………………………………………..

6. (when/ you/ get up?)

– ……………………………………………………………………………………..

7. (how often/ you/ study English?)

– ……………………………………………………………………………………..

8. (what time/ the film/ start?)

– ……………………………………………………………………………………..

9. (where/ you/ play tennis?)

– ……………………………………………………………………………………..

10. (what sports/ Lucy/ like?)

– ……………………………………………………………………………………..

11. (how/ they/ get to work?)

– ……………………………………………………………………………………..

12. (how often/ I/ come here?)

– ……………………………………………………………………………………..

13. (where/ she/ live?)

– ……………………………………………………………………………………..

14. (why/ you/ eat so much chocolate?)

– ……………………………………………………………………………………..

15. (what/ this machine/ do?)

– ……………………………………………………………………………………..

16. (who/ she/ meet on Saturdays?)

– ……………………………………………………………………………………..

17. (how many brothers/ she/ have?)

– ……………………………………………………………………………………..

18. (how much/ this/ cost?)

– ……………………………………………………………………………………..

19. (where/ you/ eat lunch?)

…………………………………………………………………………………….

VII. Hoàn thành các câu hỏi sau:

Ex. Where/ John?

– Where is John?

Why/ they/ hungry?

– Why are they hungry?

1. Where/ we?

– …………………………………………………………………………………….

2. Who/ you?

– …………………………………………………………………………………….

3. Why/ he/ late?

– …………………………………………………………………………………….

4. What/ this?

– …………………………………………………………………………………….

5. Where/ Jimmy ?

– …………………………………………………………………………………….

6. How old/ she ?

– …………………………………………………………………………………….

7. How/ you ?

– …………………………………………………………………………………….

8. Where/ the station?

– …………………………………………………………………………………….

9. What time/ it now?

– …………………………………………………………………………………….

10. Where/ Pedro/ from?

– …………………………………………………………………………………….

11. Why/ they/ in the kitchen?

– …………………………………………………………………………………….

12. How/ the food?

– …………………………………………………………………………………….

13. How long/ the journey?

– …………………………………………………………………………………….

14. How old/ you ?

– …………………………………………………………………………………….

15. Why/ I/ last ?

– …………………………………………………………………………………….

16. What time/ the concert?

– …………………………………………………………………………………….

17. Where/ she?

– …………………………………………………………………………………….

18. Who/ Julie/ with?

– …………………………………………………………………………………….

VIII. Hoàn thành các câu sau: Ở dạng nghi vấn

Ex. (you/ like cake?) – Do you like cake?

1. (she/ live in London?)

2. (they/ hate studying?)

3. (you/ drink tea every morning?)

4. (you smoke?)

5. (he/ play tennis on Saturdays?)

6. (you/ go shopping at the weekend?)

7. (you/ drink alcohol?)

8. (she/ work in an office?)

9. (they/ study French?)

10. (you/ meet your friends on Fridays?)

11. (you/ read a lot?)

12. (John/ come from New Zealand?)

13. (they/ like pizza?)

14. (we/ arrive at 9 p.m.?)

15. (it/ snow here in winter?)

16. (Lucy/ study History?)

17. (I/ work as a teacher?)

18. (he/ eat rice often?)

19. (you/ like coffee?)

IX. Hoàn thành các câu sau: Ở dạng nghi vấn

Ex. John/ in the garden? – Is John in the garden?

1. They/ hungry?

2. We/ late?

3.You/ tired?

4. He/ French?

5. She/ a teacher?

6. Harry and Lucy/ from London?

7. I/ early?

8. You/ thirsty?

9. She/ on the bus?

10. We/ on time?

11. Pedro/ from Spain?

12. They/ in Tokyo?

13. Julie/ at home?

14. The children/ at school?

15. You/ in a cafe?

16. I/ right?

17. We/ in the right place?

18. She/ German?

19. He/ a doctor?

Đăng bởi: THPT Sóc Trăng

Chuyên mục: Giáo Dục

Xem thêm về thì Hiện tại đơn

Một trong những thì mà khi học tiếng Anh nhất định phải biết đó chính là thì hiện tại đơn .Chúng ta sẽ lần lượt giải quyết 4 câu hỏi liên quan đến thì này : – Khi nào thì sử dụng thì hiện tại đơn ? – Công thức của thì hiện tại đơn . – Quy tắc biến đổi động từ của hiện tại đơn ở ngôi thứ 3 số ít. – Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn . – Bài tập thì hiện tại đơn . thì hiện tại đơn I. Định nghĩa thì hiện tại đơn: – Hiểu một cách đơn giản, thì Hiện tại Đơn là thì dùng để diễn đạt sự thật hiển nhiên, hoặc hành động/sự việc diễn ra hàng ngày (lặp đi lặp lại) như một thói quen.. – Khi sử dụng thì hiện tại đơn , người nói không hề đề cập đến yếu tố thời gian , do đó qua câu nói của họ , người nghe không biết rõ hành động hoặc sự việc đó xảy ra khi nào : ở hiện tại , quá khứ hay tương lai ? – Ví dụ trong câu : “ I love my husband” : Tôi yêu chồng tôi . ( Yếu tố thời gian đã không được đề cập đến vì không cần thiết ). – Hoặc trong câu : “He works  in a company” : Anh ấy làm việc trong công ty . ( Thời gian không được đề cập đến . Người nghe có thể hiểu là : bấy lâu nay anh ấy làm việc trong công ty và trong tương lai , có thể anh ấy cũng sẽ làm việc cho công ty đó) . – Để nắm vững cách sử dụng thì hiện tại đơn , chúng ta hãy so sánh 2 ví dụ sau : + I often spend my holidays in England . Tôi thường đi nghỉ hè ở Anh ( Sự việc thường xuyên xảy ra ) + I am spending my holidays in England. Tôi đang nghỉ hè tại Anh . ( Sự việc đang xảy ran ngay lúc nói ). II. Cách dùng thì hiện tại đơn 1.Để chỉ các hành động thường xuyên , thuộc thói quen (habits/routines) Example : – I always eat bread ( Tôi luôn luôn ăn bánh mì ). He sometimes goes to the zoo ( Anh ấy thỉnh thoảng đi đến sở thú ) Đặc biệt , trong câu thường có các trạng từ như  : + always : luôn luôn + everyday / week / night / year…: hằng ngày / tuần / đêm / năm… + generally : thường thường + often : thường , hay + Sometimes , occasionally: thỉnh thoảng + usually..: thường.. + frequently : thường xuyên + regularly : thường xuyên + never : không bao giờ + Seldom: hiếm khi, ít khi + On Mondays/Sundays …: vào những ngày thứ hai/CN … Những trạng từ này cũng chính là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn thường gặp trong các dạng bài tập nhận biết.Các trạng từ này đứng trước động từ thường và đứng sau động từ BE 2.Để chỉ một chân lý , một sự thật hiển nhiên(general truths): Example : – The sun sets in the West ( Mặt trời lặn ở hướng Tây ). -Summer follows Spring ( Mùa hè theo sau mùa xuân ) . 3.  Có thể chỉ một sự việc ở tương lai gần. Trong câu thường có các động từ : leave ( ra đi , rời đi ) , arrive ( đến ) , begin ( bắt đầu ) , end ( chấm dứt, kết thúc ) , open ( mở ) , close ( đóng ) (scheduled future) : Example : – The bus arrives at 10 a.m ( Xe bus đến lúc 10 giờ sáng ) -The class end at 8 p.m ( Lớp học kết thúc lúc 9 giờ ). 4. Dùng cho tựa đề báo chí để chỉ các sự kiện vừa mới xảy ra : Example : – Mass murderer escapes ( Bọn sát nhân trốn thoát ) -Peace talks fail ( Cuộc đàm phán hòa bình thất bại ). III. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn – Khi trong các câu xuất hiện các trạng từ chỉ tần xuất: Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), frequently (thường xuyên) , sometimes (thỉnh thoảng), seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi), hardly (hiếm khi) , never (không bao giờ), generally (nhìn chung), regularly (thường xuyên). -Every day, every week, every month, every year,……. (Mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm) -Once/ twice/ three times/ four times….. a day/ week/ month/ year,……. (một lần / hai lần/ ba lần/ bốn lần ……..một ngày/ tuần/ tháng/ năm) – Vị trí của trạng từ chỉ tuần suất trong câu: Các trạng từ: Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom  đứng trước động từ thường , đứng sau động từ “to be” và trợ động từ . – In the morning, in the afternoon, in the evening… : vào buổi sáng , buổi chiều , buổi tối …. Example : – She rarely goes to school by bus. (Cô ấy hiếm khi đi học bằng xe buýt ) – I don’t often go out with my friends. (Tôi không thường đi ra ngoài với bạn bè) – I go to school. Tôi đi đến trường. (Động từ go không chia, nguyên mẫu) – She goes to school. Cô ấy đi đến trường (Động từ go phải thêm -es trở thành goes) – The Sun rises in the East. Mặt Trời mọc ở hướng Đông (một sự thật hiển nhiên cho nên phải dùng thì hiện tại đơn) IV. Cách thành lập thì hiện tại đơn ( form ) : 1. Câu khẳng định ( Affirmative sentences ) : *Động từ thường : S + V/V (s,es) + O V: I, you, we, they, danh từ số nhiều V(s,es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được Example : I / you / we / they eat / live / drink ( động từ giữ nguyên hình thức ) . He / she / it eats / lives / drinks ( động từ thêm s hoặc es ) . *Động từ tobe : S + To be + N/Adj To be: Am: I Is: He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được Are: You, we, they, danh từ số nhiều Example : – I am a teacher -He is a doctor – They are farmers 2 . Câu phủ định ( Negative sentences ) *Động từ thường : S + don’t/doesn’t + V (inf) + O Don’t: I, you, we, they,  ( danh từ số nhiều) Doesn’t: He, she, it, (  danh từ số ít) Example : – I / you / we  / they don’t go to the park -He / she / it doesn’t go to the park *Động từ tobe : S + To be + not + N/Adj Is not = isn’t Are not = aren’t Example : – I am not a doctor -He isn’t my Dad -They aren’t farmers 3. Câu nghi vấn , câu hỏi ( Interrogative sentences, questions ) *Động từ thường : Do/Does + S + V + O? Trả lời: – Yes, S + do/does -No, S + don’t/doesn’t Don’t: I, you, we, they,  ( danh từ số nhiều) Doesn’t: He, she, it, (  danh từ số ít) Example : – Do I / you / we / they eat noodles ? -Does he / she /it eat noodles ? *Động từ tobe : To be + S + N/Adj? Trả lời: – Yes, S + To be -No, S + To be not Example : – Are you student ? -Is he / she / farmer ? *Câu hỏi : What / when / where / how many + do/does + S + V + O? Trả lời: Dùng câu khẳng định Example : A-What do you often do in your free time ? ( Bạn thường làm gì lúc rảnh ? ) B- I often read book in my free time ( Tôi thường đọc sách khi rảnh ? ) Trong đó: S: Chủ ngữ V: Động từ O: Tân ngữ V. Các quy tắc trong thì hiện tại đơn Quy tắc chia động từ ngôi thứ 3 số ít ở thời hiện tại đơn: Thông thường: => động từ + s (ví dụ: reads) Kết thúc bằng S, SS, SH, X, O => động từ + ES (ví dụ: goes) Kết thúc bằng phụ âm + Y => đổi thành I + ES (ví dụ: fly => flies) Kết thúc bằng nguyên âm + Y => động từ + S (ví dụ: plays) Kết thúc bằng F, FE => đổi F, FE thành VES (ví dụ: dwarf => dwarves) *Cách thêm “s,es” vào động từ khi đi với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (She/he/It…) ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn: + Động từ tận cùng bằng “o,x, ch, z, s, ss, sh” thì ta thêm “es” (Ex: goes, watches, brushes, passes,  mixes…)+ Các đông từ khác thêm “s” (Ex: arrives, comes, eats, likes,  …)+ 1 số động từ tận cùng là “y” thì đổi “y” thành “i” và thêm “es” vào sau động từ (Ex: fly — flies…)Ngoại lệ (enjoys, buys) VI. Một số bài tập về thì hiện tại đơn : Exercise 1 : Điền trợ động từ ( don’t / doesn’t ) (Fill in the verb aid ) : I ………. like tea.He ………. play football in the afternoon.You ………. go to bed at midnight.They……….do homework on weekends.The bus ……….arrive at 8.30 a.m.My brother ……….finish work at 8 p.m.Our friends ………. live in a big house.The cat ………. like me. Key : 1. I don’tlike tea. 2.He doesn’t play football in the afternoon. You don’tgo to bed at midnight.They don’tdo homework on weekends.The bus doesn’tarrive at 8.30 a.m.My brother doesn’tfinish work at 8 p.m.Our friendsdon’tlive in a big house.The cat doesn’tlike me . Exercise 2 : Chọn dạng đúng của từ(Choose the correct form of the word ) : I catch/catches robbers. My dad is a driver.He always wear/wears a white coat.They never drink/drinks beer.Lucy go/goes window shopping seven times a month.She have/has a pen.Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.Mark usually watch/watches TV before going to bed. Maria is a teacher.She teach/teaches students. Key : I catch/catches robbers. My dad is a driver.He always wear/wearsa white coat.They never drink/drinks beer.Lucy go/goeswindow shopping seven times a month.She have/hasa pen.Mary and Marcus cut/cuts people’s hair.Mark usually watch/watchesTV before going to bed. Maria is a teacher.She teach/teaches students. Exercise 3 : Điền dạng đúng của từ trong ngoặc(Fill the correct form of the word in brackets ) : She (not study) ………. on Saturday. He (have) ………. a new haircut today. I usually (have) ……….breakfast at 6.30. Peter (not/ study)……….very hard. He never gets high scores. My mother often (teach)……….me English on Saturday evenings. I like Math and she (like)……….Literature. My sister (wash)……….dishes every day. They (not/ have)……….breakfast every morning. Key : 1.She doesn’t study on Saturday. He hasa new haircut today.I usually havebreakfast at 6.30Peter doesn’t study (does not study) very hard. He never getshigh scores.My mother often teachesme English on Saturday evenings.I like Math and she likes PhysicsMy sister washesdishes every day.They don’t have (do not have ) breakfast every morning. Exercise 4 : Viết lại câu, điền đúng dạng từ trong ngoặc(Write down the sentences, fill in the correct words in brackets) : 1.My brothers (sleep) on the floor. (often) 2.He (stay) up late? (sometimes) I (do) the housework with my brother. (always)Peter and Mry (come) to class on time. (never)Why Johnson (get) good marks? (always)You (go) shopping? (usually)She (cry). (seldom)My father (have) popcorn. (never) Key : My brothers often sleepon the floor.Does he sometimes stayup late?I always do the housework with my brother.Peter and Marynever come to class on time.Why does Johnsonalways getgood marks?Do you usuallygo shopping?She seldom cries.My father never has popcorn Exercise 5 : Viết lại câu hoàn chỉnh (Rewrite the complete sentence ) : Example : They / wear suits to work? =>Do they wear suits to work? she / not / sleep late at the weekends =>________we / not / believe the Prime Minister =>________you / understand the question? =>________they / not / work late on Fridays =>________David / want some coffee? =>________she / have three daughters =>________when / she / go to her Chinese class? =>________why / I / have to clean up? =>_______ Key : She doesn’t sleep late at the weekends.We don’t believe the Prime Minister.Do you understand the question? 4.They don’t work late on Fridays. Does David want some coffee? 6.She has three daughters. When does she go to her Chinese class?Why do I have to clean up? Exercise 6 : Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền đúng dạng từ (Complete the following conversation by filling in the correct form from) : 1.My cousin, Peter (have)………..a dog. It (be)………..an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be)………..Kiki and it (like)………..eating pork. However, it (never/ bite)………..anyone; sometimes it (bark)………..when strange guests visit. To be honest, it (be)………..very friendly. It (not/ like)………..eating fruits, but it (often/ play)………..with them. When the weather (become)………..bad, it (just/ sleep)………..in his cage all day. Peter (play)………..with Kiki every day after school. There (be)………..many people on the road, so Peter (not/ let)………..the dog run into the road. He (often/ take)………..Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be)………..naughty, but Peter loves it very much. Mai (tobe) _________ a good doctor. She (work) __________ at Bach Mai hospital in Hanoi. The patient (love) __________ her because she (tobe) _________ very helpful. She often (get) _________ up early at 6.00 and (drive) __________ car to work with her husband. Sometimes, Mai (come) __________ back home at 5 p.m. Then, she (prepare) __________  the meal for her family. In her free time, shhe (meet) __________ her best friends and (chat) ___________ with them. on Sundays, her family (visit) ___________ her parents and sometimes, she (go) ____________ shopping with her mother. Key : My cousin, Peter (have) hasa dog. It (be) isan intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name (be) is Kiki and it (like) likes eating pork. However, it (never/ bite) never bites anyone; sometimes it (bark) barkswhen strange guests visit. To be honest, it (be) is very friendly. It (not/ like) does not like (doesn’t like) eating fruits, but it (often/ play) often playswith them. When the weather (become) becomes bad, it (just/ sleep) just sleeps in his cage all day. Peter (play) plays with Kiki every day after school. There (be) are many people on the road, so Peter (not/ let) does not let (doesn’t let) the dog run on the road. He (often/ take) often takes Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki (sometimes/ be) is sometimesnaughty, but Peter loves it very much.Mai is a good doctor. She works at Bach Mai hospital in Hanoi. The patient lovesher because she is very helpful. She often gets up early at 6.00 and drives car to work with her husband. Sometimes, Mai comes back home at 5 p.m. Then, she prepares  the meal for her family. In her free time, she meets her best friends and chats with them. On Sundays, her family visits her parents and sometimes, she goes shopping with her mother. Exercise 7 : Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Divide verbs in brackets ): I (be) ________ at school at the weekend.2.     She (not study) ________ on Friday.3.     My students (be not) ________ hard working.4.     He (have) ________ a new haircut today.5.     I usually (have) ________ breakfast at 7.00.6.     She (live) ________ in a house?7.     Where your children (be) ________?8.     My sister (work) ________ in a bank.9.     Dog (like) ________ meat.10.    She (live)________ in Florida.11.    It (rain)________ almost every day in Manchester.12.    We (fly)________ to Spain every summer.13.    My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.14.    The bank (close)________ at four o`clock.15.    John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he`ll pass.16.    Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.17.    My life (be) so boring. I just (watch)________ TV every night.18.    My best friend (write)________ to me every week.19.    You (speak) ________ English?20.   She (not live) ________ in HaiPhong city. Key : 1. am 2 . does not study 3 . are not 4 . has 5 . have 6 . lives 7 . Where are your children? 8 . works 9 .likes 10 . lives 11 . rains 12 . fly 13 . flies 14 . closes 15 . tries – do not think 16 . passes 17 . is – watch 18 . writes 19 . Do you speak English? 20 . does not live Exercise 8: Sử dụng những động từ cho dưới đây để điền vào chỗ trống thích hợp (Use the verbs below to fill in the appropriate blanks ) : cause(s) – connect(s) – drink(s) – live(s)  – open(s) – speak(s) – take(s) Tanya ………. German very well.I don’t often …… ………… … coffee.The swimming pool . . …… . ……… at 7.30 every morning.Bad driving … . .. .. ……… …… many accidents.My parents .. .. . …………….. in a very small flat.The Olympic Games .. ……………… . ……. .. ….. . place every four years.The Panama Canal …………… ….. .. . ………… the Atlantic and Pacific Oceans. Key : speaksdrinkopenscauseslivetakeconnects Exercise 9 : Sử dụng các động từ sau để hoàn thành câu (Use the following verbs to complete the sentence ) : Believe, eat, , flow ,go , grow , make ,rise , tell , translate The earth goes round the sun.2. Rice ……. in Britain.The sun … ………… ……………………. . … in the east.Bees …………….. . … …. ….. ……. … honey.Vegetarians …… meat.An atheist ……. in God.An interpreter …. ……. .. …………. from one language into another.Liars are people who ……………………….. …….. …… the t ruth.The River Amazon ………………………………… into the Atlantic Ocean. Key : goesdoesn’t growrisesmakedon’t eatdoesn’t believetranslatesdon’t tellflows Exercise 10 : Chia động từ cho đúng ( Correct the form ) : Julie …………… (not / drink) tea very often.What time …….. …………. ……. …………………………………………….. (the banks / dose) here?I’ve got a car, but I ……………… ………………….. ….. … .. …… .. (not / use) it much.‘Where … .. .. ….. .. ….. …… ….. …… (Ricardo / come) from?’ – ‘From Cuba.’‘What . …………. …. (you / do)?’ – I’m an electrician.’lt ………………………………………………………….. ……………….. (take) me an hour to get to work. How long ……………………………. …………….. ……… ……. ………………. (it / take) you?Look at this sentence. What …………………. . …… … . ……………………………….. (this word / mean)?David isn’t very fit. He …. …. . . ….. …. .. ………. … (not / do) any sport. Key : doesn’t drinkdo the banks closedon’t usedoes Ricardo comedo you dotakes … does it takedoes this word meandoesn’t do Exercise 11: Đặt câu hỏi mà bạn sẽ hỏi Lisa về bản thân và gia đình cô ấy (Ask questions that you will ask Lisa about herself and her family) : You know that Lisa plays tennis. You want to know how often. Ask her. How often ………………………………………………………………………………….. ? Perhaps Lisa’s sister plays tennis too. You want to know. Ask Lisa. ……… …………………. your sister . . ……. . …. … …….. …… ……….. .. …….. You know that Lisa reads a newspaper every day. You want to know which one. Ask her. …………………………………………………………….. …………………………………… You know that Lisa’s brother works. You want to know what he does. Ask Lisa. ……………………………………………………………………………………………………. You know that Lisa goes to the cinema a lot. You want to know how often. Ask her. …………………………………………………………………………………………………. 6 You don’t know where Lisa’s grandparents live. You want to know. Ask Lisa. ……………………………………………………………………………………………… Key : How often do you  play tennisDoes your sister play tennis?Which newspaper do you read?What does your brother do?How often do you go to the cinema?Where do your grandparents live? Exercise 12 : Chia dạng đúng của động từ trong mỗi câu sau. ( Correct the form ) : My mom always …………………………..delicious meals. (make)Charlie…………………………..eggs. (not eat)Susie………………………….shopping every week. (go)………………………….. Minh and Hoa ………………………….. to work by bus every day? (go)………………………….. your parents …………………………..with your decision? (agree)Where……………………..he………………………from? (come)Where ………………………….. your father …………………………..? (work)Jimmy …………………………… usually ………………………….. the trees. (not water)Who …………………………..the washing in your house? (do)They ………………………….. out once a month. (eat) Key 1. makes 2. doesn’t eat 3. goes 4. do…go 5. Do…agree 6. does…come 7. does…work 8. doesn’t usually water 9. does 10. eat Exercise 13: Mỗi câu sau chứa MỘT lỗi sai. Tìm và sửa chúng. (Each of the following statements contains ONE error. Find and fix them ) : I often gets up early to catch the bus to go to work. ……………………………………………………………………… She teach students in a local secondary school. ……………………………………………………………………… They doesn’t own a house. They still have to rent one to live. ……………………………………………………………………… Bui Tien Dung am a famous goalkeeper in the National Football Team. ……………………………………………………………………… What do your sister do? ……………………………………………………………………… John and Harry doesn’t go swimming in the lake. ……………………………………………………………………… Liam speak Chinese very well. ……………………………………………………………………… How often does she goes shopping in the supermarket? ……………………………………………………………………… Our dogs aren’t eat bones. ……………………………………………………………………… Claire’s parents is very friendly and helpful. ……………………………………………………………………… Key : 1. gets => get 2. teach => teaches 3. doesn’t => don’t 4. am => is 5. do your => does your 6. doesn’t => don’t 7. speak => speaks 8. goes => go 9. aren’t => don’t 10. is => are Exercise 14: Cho dạng đúng của những từ trong ngoặc để tạo thành câu có nghĩa (Give the correct form of words in brackets to make a meaningful sentence ) : It (be)………………a fact that smart phone (help)………………..us a lot in our life.I often (travel)………………..to some of my favorite destinations every summer.Our Math lesson usually (finish)…………………….at 4.00 p.m.The reason why Susan (not eat)……………………….meat is that she (be)…………a vegetarian.People in Ho Chi Minh City (be)………..very friendly and they (smile)………………a lot.The flight (start)………………..at 6 a.m every Thursday.Peter (not study)…………………………very hard. He never gets high scores.I like oranges and she (like)……………..apples.My mom and my sister (cook)…………………….lunch everyday.They (have)…………………breakfast together every morning. Key : 1. is, helps 2. travel 3. finishes 4. doesn’t eat, is 5. are, smile 6. starts 7. doesn’t study 8. likes 9. cook 10. have

Bản quyền bài viết thuộc trường THPT thành Phố Sóc Trăng. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận!
Nguồn chia sẻ: Trường THPT Sóc Trăng (thptsoctrang.edu.vn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button