Giáo dục

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 9 năm 2022 – 2023

Đề thi học kì 1 Toán 9 năm 2022 – 2023 gồm 6 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi.

Đề thi học kì 1 lớp 9 môn Toán được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng bao gồm cả tự luận và trắc nghiệm, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa Toán 9 tập 1. Thông qua bộ đề thi học kì 1 lớp 9 môn Toán quý thầy cô và các em học sinh có thêm nhiều tư liệu ôn tập củng cố kiến thức luyện giải đề chuẩn bị sẵn sàng cho kì thi học kì 1 lớp 9 sắp tới. Ngoài ra các bạn học sinh lớp 9 tham khảo thêm đề thi học kì 1 của một số môn như: đề thi học kì 1 lớp 9 môn Ngữ văn, Sinh học, Hóa học, Lịch sử. Vậy sau đây là nội dung chi tiết đề thi HK1 Toán 9, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Đề thi học kì 1 Toán 9 năm 2022 – Đề 1

Ma trận đề thi HK1 Toán 9

Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TL TL TL TL
1.Căn thức bậc hai – Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai. -Hiểu được hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức Vận dụng các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức phức tạp, giải phương trình vô tỷ  
  Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

 

Số câu:2

Số điểm: 1.

Số câu:1

Số điểm:0,5

Số câu: 7

Số điểm:3.5

2.Hàm số bậc nhất

 

Nhận biết được hàm số đồng biến, nghich biến

 

Hiểu được hai đường thẳng song song,..

Vẽ được đồ thị hàm số

Tìm được giao điểm đồ thị của hai hàm số bậc nhất    
  Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

Số câu:2

Số điểm:1

  Số câu: 6

Số điểm: 3

3.Hệ thức lượng trong tam giác vuông.   Hiểu được các hệ thức áp dụng vào tam giác vuông Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải toán    
  Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 2

Số điểm:

1.0

4. Đường tròn Nhận biết được đường tròn Hiểu được tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh Vận dụng khái niệm đường tròn và các tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn để chứng minh    
  Số câu:1

Số điểm: 05

Số câu:1

Sốđiểm:0.5

Số câu:2

Số điểm 1

Số câu:1

Số điểm:0.5

Số câu: 5

Số điểm:3

Tổng Số câu:4

Số điểm: 2.0

Số câu: 7

Số điểm: 3.5

Số câu:8

Số điểm: 4.0

Số câu: 2

Số điểm: 1.0

Số câu: 20

Số điểm: 10

Đề thi học kì 1 Toán 9 năm 2022

PHÒNG GD&ĐT ………….

TRƯỜNG THCS ……..

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2022– 2022

MÔN TOÁN – LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm):

1) Tính giá trị của biểu thức

a) \sqrt{12}-\sqrt{27}+\frac{1}{2} \sqrt{48}

b) (\sqrt{2}-1) \sqrt{3+2 \sqrt{2}}

2) Giải hệ phương trình \left\{\begin{array}{l}x+3 y=4 \\ 3 x-2 y=1\end{array}\right.

3) Tìm a để phương trình \mathrm{ax}+2 \mathrm{y}=5 nhân cấp số (3 ; 1) làm nghiệm

Câu 2 (2 điểm): Cho hàm số: \mathrm{y}=(\mathrm{m}+1) \mathrm{x}-2 \mathrm{~m} (d)

a) Xác định m để hàm số trên là hàm số nghịch biến?

b) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m=1

c) Xác định m để đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y=3 x+6 ?

Câu 3 (2 điểm): Cho biểu thức \mathrm{A}=\left(\frac{\sqrt{x}}{x-4}-\frac{1}{\sqrt{x}+2}\right): \frac{\sqrt{x}-2}{x-4}

a) Tìm ĐKXÐ và rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để \mathrm{A}<\mathrm{O}

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Câu 4 (3.5 điểm):Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), có đường cao AH.

1. Cho AB = 4cm; AC = 3cm. Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH.

2. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CA. Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai D.

a) Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C).

b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt các tia BA, BD thứ tự tại E, F. Trên cung nhỏ AD của (C) lấy điểm M bất kỳ, qua M kẻ tiếp tuyến với (C) cắt AB, BD lần lượt tại P, Q. Chứng minh: 2 \sqrt{P E \cdot Q F}=E F

Câu 5 (0.5 điểm): Giải phương trình:

x^{2}+4 x+7=(x+4) \sqrt{x^{2}+7}

Đáp án đề thi HK1 Toán 9

Câu Nội dung đáp án Điểm
 

 

1

(2 điểm)

a) = \sqrt{12}-\sqrt{27}+\frac{1}{2} \sqrt{48}

=2 \sqrt{3}-3 \sqrt{3}+\frac{1}{2} \cdot 4 \sqrt{3}

=(2-3+2) \sqrt{3} =\sqrt{3}

0.5đ
  b)) =(\sqrt{2}-1) \sqrt{3+2 \sqrt{2}}=(\sqrt{2}-1) \sqrt{2+2 \sqrt{2}+1}=(\sqrt{2}-1) \sqrt{(\sqrt{2}+1)^{2}}

= =(\sqrt{2}-1)(\sqrt{2}+1)=2-1=1

0.5đ
  2)\left\{\begin{array}{l}x+3 y=4 \\ 3 x-2 y=1\end{array} \Leftrightarrow\left\{\begin{array}{l}3 x+9 y=12 \\ 3 x-2 y=1\end{array} \Leftrightarrow\left\{\begin{array}{l}11 y=11 \\ 3 x-2 y=1\end{array} \Leftrightarrow\left\{\begin{array}{l}y=1 \\ x=1\end{array}\right.\right.\right.\right. 0.5đ
  3) Phương trình ax +2y =5 nhận cặp số (3;1) làm nghiệm khi a.3+2.1=5.

3a=3 suy ra a=1

0.25đ

0,25đ

2

(2 điểm)

a) y = (m+1)x -2m (d)

Hàm số trên nghịch biếnkhi m+1<0 → m<-1

0.75đ
  b) Với m=1 thì hàm số có dạng: y=2x – 2(d1)

HS trình bày đầy đủ các bước và vẽ đúng

0.75đ
  c) Đồ thị hàm số (d) song song với đường thẳng y=3x+6 . Vậy m=2 0.5đ

…………….

Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 9 năm 2022 – Đề 2

Ma trận đề thi học kì 1 Toán 9

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
      Vận dụng thấp Vận dụng cao  
  TN TL TN TL TN TL TN TL  
1. Căn bậc hai Biết được đk để căn thức có nghĩa, căn bậc hai của số không âm Hiểu được căn bậc hai số học Sử dụngphép bđ đưa thừa số ra ngoài dấu căn. Sử dụng các phép biến đổi để thu gọn biểu thức chứa căn bậc hai Giải phương trình chứa căn bậc hai
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

1,5

15%

1

1

10%

5

3

30%

2. Hàm số Nhận biết được hàm số đồng biến, hàm số bậc nhất Xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số Tìm đk để đường thẳng cắt nhau, song song. Vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất  
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

0,5

5%

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

1,5

15%

6

2,5

25%

3. Một số hệ thức về cạnh và đường cao. Tỉ số lượng giác Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn Hiểu được hệ thức để tính độ dài đường cao  
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

0,25

2,5%

1

0,25

2,5%

2

0,5

5%

4. Đường tròn Biết được số điểm chung của đường thẳng và đường tròn. Liên hệ giữa đường kính và dây Hiểu được tính chất của đường nối tâm. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác Chứng minh được 3 điểm thẳng hàng và một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn  
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

0,5

5%

2

0,5

5%

2

3

30%

6

4

40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

6

1,5

15%

  5

1,25

12,5%

  1

0,25

2,5%

6

6

60%

  1

1

10%

19

10

100%

Đề thi học kì 1 Toán 9

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm )

Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu với những câu trả lời đúng (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1. Với những giá trị nào của x thì \sqrt{x\ -\ 2020} có nghĩa

A. x > 2020

B. x > -2020

C. x ≥ 2020

D. x ≤ 2020

Câu 2. Căn bậc hai số học của 9 là:

A. 81

B . 3

C. 81

D . 3

Câu 3. Đồ thị hàm số y = 2x -3 đi qua điểm nào?

A. (1; -3)

B. (1; -5)

C. (-1; -5)

D. (-1; -1)

Câu 4. Hàm số y= (m – 5)x + 2 là hàm số đồng biến khi nào?

A. m <5

B. m >5

C. m <-5

D. m >-5

Câu 5. Để hàm số y = (m +1)x -3 là hàm số bậc nhất thì:

A. m \neq-1

B. m \neq 1

C. m=-1

D. m=1

Câu 6. Cho hàm số bậc nhất \mathrm{y}=(\mathrm{m}-3) \mathrm{x}-4 và \mathrm{y}=4 \mathrm{x}. Giá trị của m đề đồ thị của hai hàm số cắt nhau là:

A. m \neq 3

B. m \neq 7

C. m \neq-3, m \neq-7

D. m \neq 3, m \neq 7

Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài AH là:

A. 3,5cm

B. 4,6cm

C. 4,8cm

D. 5cm

Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó SinC bằng:

A. \frac{A B}{A C}

B. \frac{A C}{A B}

C. \frac{B C}{A C}

D. \frac{A B}{B C}

Câu 9. Đường thẳng và đường tròn tiếp cắt nhau thì số điểm chung là:

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 10. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào?

A. Phân giác

B. Trung tuyến

C. Đường cao

D. Trung trực

Câu 11. Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm ở vị trí nào?

A. Nằm ngoài đường tròn

B. Nằm trên đường nối tâm

C.Nằm ngoài đường nối tâm

D. Nằm trong đường tròn

Câu 12. Nếu AB là một dây bất kì của đường tròn (O; R) thì:

A. A B \leq 2 R

B. A B<2 R

C. AB>2 R

D. A B \leq R

II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm).

a) Tính M=-\sqrt{18}+\sqrt{32}+2019 \sqrt{2}

b) Rút gọn biểu thức N=\left(\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}+\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}\right): \frac{2}{x-1} \quad (với \mathrm{x}>0\mathrm{x} \neq 1)

Bài 2. (1,5 điểm) Cho hàm số y=(m-1) x+m+4

a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.

Bài 3. (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH, kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn tâm A (D, E là các tiếp điểm khác H). Chứng minh rẳng:

a) Ba điểm D, A, E thẳng hàng;

b) DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC.

Bài 4. (1 điểm) Giải phương trình:

\sqrt{x-\ 2\ }-\ 3\sqrt{x\ ^2-\ 4\ }=\ 0

Đáp án đề thi học kì 1 lớp 9 môn Toán

I.TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án C B C B A D C A C D B A

Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ

II.TỰ LUẬN ( 7 điểm )

 

Bài Nội dung – Đáp án Điểm
1. \begin{aligned} & \text { a) } M=-\sqrt{18}+\sqrt{32}+2019 \sqrt{2} \\ =&-3 \sqrt{2}+4 \sqrt{2}+2019 \sqrt{2} \\ =& 2020 \sqrt{2} \\ \text { b) } & N=\left(\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}+\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}\right): \frac{2}{x-1} \\ =& \frac{\sqrt{x} \cdot(\sqrt{x}-1)+\sqrt{x} \cdot(\sqrt{x}+1)}{(\sqrt{x}+1) \cdot(\sqrt{x}-1)}: \frac{2}{x-1} \\ =& \frac{2 x}{x-1}: \frac{2}{x-1}=\frac{2 x}{x-1} \cdot \frac{x-1}{2}=x \end{aligned} 0,5đ
0,5đ

0,5đ

…………..

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung 4 đề thi học kì 1 Toán 9 năm 2022

Đăng bởi: THPT Sóc Trăng

Chuyên mục: Giáo Dục

Bản quyền bài viết thuộc trường THPT Sóc Trăng. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận!
Nguồn chia sẻ: Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng (thptsoctrang.edu.vn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button
>
>