Giáo dục

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022 – 2023

Đề thi học kì 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 gồm 65 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 1 có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi.

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa Toán 8 tập 1. Hi vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các em ôn tập củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho kì thi học kì 1 lớp 8 sắp tới. Ngoài ra các bạn tham khảo thêm một số đề thi như: đề thi học kì 1 của môn Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, GDCD,  đề thi học kì 1 môn Địa lý 8, đề thi học kì 1 môn tiếng Anh 8. Vậy sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2022 – Đề 1

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán

Cấp độ Tên chủ đề (nội dung, chương…) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng
1.Những hằng đẳng thức đáng nhớ .Các phép tính của đa thức – Hiểu và thực hiện được phép nhân đa thức với đa thức – Vận dụng biến đổi hằng đẳng thức để chứng minh một biểu thức luôn âm
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1.0

1

1.0

2

2.0 20%

2. Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Vận dụng cách đặt nhân tử chung, nhóm hạng tử và sử dụng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

2.0

3

2.0

20%

3. Các phép tính của phân thức Biết điều kiện xác định của biểu thức – Thực hiện tính toán được phép toán trên phân thức Vận dụng các quy tắc vào rút gọn và tìm giá trị của biều thức
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5

1

1.0

2

1.5

4

3.0

30%

4. Tứ giác Biết vẽ hình, ghi GT – KL, nhận biết tứ giác là hình chữ nhật Hiểu được tính chất đường trung bình tam giác, dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình bình hành
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1.5

1

1.0

2

2.5

25%

5. Diện tích đa giác Hiểu và tính được diện tích tam giác
Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5

1

0.5

5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ: %

2

2.0

20%

4

3.5

35%

5

3.5

35%

1

1.0

10%

12

10

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán

Câu 1 (2.0 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) (2 x+3)^{2}-4(x-2) \cdot(x+2)

b) \frac{x+6}{x^{2}-4}-\frac{2}{x(x+2)}

Câu 2 (2.0 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tư?:

a) x^{3}-2 x^{2}

b) y^{2}+2 y-x^{2}+1

c) x^{2}-x-6

Câu 3 (2.0 điểm)

Cho biểu thức:\mathrm{A}=\frac{\mathrm{x}^{2}-4 x+4}{5 x-10}

a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định ?

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của biểu thức \mathrm{A} tai \mathrm{x}=-2018

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC

a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành

b) Chứng minh tứ giác AEBM là hình chữ nhật.

c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm. Tính diện tích của tam giác AEB

Câu 5 (1.0 điểm)

Chứng minh biểu thức A = – x2 + \frac{2}{3}x – 1 luôn luôn âm với mọi giá trị của biến

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8

Câu Nội dung Điểm
 

 

 

1

(2.0đ)

\begin{aligned} &\text { a) }(2 x+3)^{2}-4(x-2) \cdot(x+2) \\ &=4 x^{2}+12 x+9-4 x^{2}+16 \\ &=12 x+25 \end{aligned} 0.5

0.5

\begin{aligned} &\text { b) } \frac{x+6}{x^{2}-4}-\frac{2}{x(x+2)}=\frac{x+6}{(x+2)(x-2)}+\frac{-2}{x(x+2)} \\ &=\frac{(x+6) \cdot x}{(x+2)(x-2) \cdot x}+\frac{-2 \cdot(x-2)}{x(x+2) \cdot(x-2)}=\frac{x^{2}+6 x-2 x+4}{x(x+2)(x-2)} \\ &=\frac{x^{2}+4 x+4}{x(x+2)(x-2)}=\frac{(x+2)^{2}}{x(x+2)(x-2)} \\ &=\frac{x+2}{x(x-2)} \end{aligned} 0.25

0.25

0.25

0.25

 

 

2

(2.0đ)

a) x3 – 2x2

= x2(x – 2)

0.5
b) y2 +2y – x2 + 1

= (y2 +2y + 1) – x2

= (y + 1)2 – x2

=( y + 1 + x )(y + 1 – x )

0.25

0.25

c) x2 – x – 6

= x2 – 3x + 2x – 6

= (x2 – 3x) + (2x – 6)

= x(x – 3) + 2(x – 3)

= (x – 3)(x + 2)

0.25

0.25

0.25

0.25

………

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán năm 2022 – Đề 2

Ma trận đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN …………………

TRƯỜNG THCS …………………

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

 

MÔN: TOÁN 8

Bạn đang xem: Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2022 – 2023

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Nhân, chia đơn thức, đa thức, Hàng đẳng thức đánh nhớ Nhận biết được kết quả phép nhân 1 đơn thức, đa thức. Biết nhân, chia đơn thức đa thức Hiểu HĐT để tính nhanh kết quả phép tính
1 0,2 2 1,0 1 0,2 2 0,4 2 1,0
Phân tích đa thức thành nhân tử Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Dùng các HĐT để tính. nhanh Hiểu các HĐT để phân tích, tính nhanh Vận dụng HĐT để tính giá trị biểu thức
2 0,4 2 0,5 2 0,4 1 0,5 4 0,8 3 1, 0
Phân thức đại số Quy đỗng mẫu thức Cộng, trừ phân thức Cộng, trừ phân thức Thực hiện các phép tính

Rút gọn phân thức

1 0,2 3 1,0 1 0,2 1 0,5 1 0,2 1 0,5 3 0,6 5 2,0
Tứ giác Nhận biết định nghĩa, dấu hiệu nhận biết một số hình Vận dụng DHNB để xác định hình, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau Biết vẽ hình, chứng minh dạng đặc biệt của tứ giác ở mức độ đơn giản Tìm điều kiện để tứ giác trở thành dạng đặc biệt Vận dụng công thức về diện tích tam giác để tính đường cao
4 0,8 2 0,4 2 1,5 1 1,0 1 0,5 6 1,2 4 3,0
Tổng 8 1,6 7 2,5 6 1,2 3 2,0 1 0,2 2 1,5 2 1,0 15 3,0 14 7,0

Đề thi học kì 1 môn Toán 8

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN …………………

TRƯỜNG THCS …………………

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 1: Kết quả phép tính 2 x(5-3 x) là:

A. 7 x+5 x^{2}

B. 10 x-6 x^{2}

C. 6 x^{2}-10 x

D. 7 x-5 x^{2}

Câu 2: Kết quả của phép tính (x y+5)(x y-1) là:

A. x^{2} y^{2}+4 x y-5

B. x^{2} y^{2}+4 x y+5

C. x^{2}-2 x y-1

D. x^{2}+2 x y+5

Câu 3: Khai triển hằng đẳng thức (1-2 x)^{2} ta được kết quả bằng:

A. 1-4 x^{2}

B. 1+4 x+4 x^{2}

C. 1-4 x+4 x^{2}

D. 1-2 \mathrm{x}+4 \mathrm{x}^{2}

Câu 4: Đa thức 3 x^{2}-4 x thành nhân tử?

A. x(3 x-4 x)

B. x(x-4)

C. x(3-4 x)

D. x(3 x-4)

Câu 5: Đơn thức 3 x^{2} y^{3} chia hết cho đơn thức nào sau đây?

A. 3 x^{3} y^{3}

B. x^{2} y^{3} z

C. 6 x y^{2}

D. 6 x y^{4}

Câu 6: Rút gọn phân thức \frac{3(5-x)}{3 x(x-5)} được kết quả là:

A. \frac{1}{x}

B. x

C. \frac{x-5}{x(x-5)}

D. -\frac{1}{x}

Câu 7: Điều kiện của x để giá trị của phân thức \frac{7}{x-3} xác định là:

A. x>3

B. x<3

C. x \neq 3

D. x=3

Câu 8: Kết quả của phép tính \frac{25 x^{2}}{17 y^{4}} \cdot \frac{34 y^{5}}{15 x^{3}} là:

A. \frac{10 \mathrm{x}}{3 \mathrm{y}}

B. \frac{10 \mathrm{y}}{3 \mathrm{x}}

C. \frac{10 x y}{3}

D. \frac{10 x+y}{3 x y}

Câu 9: Thực hiện phép chia đa thức x^{2}-6 x+15 cho đa thức x-3 được dư là

A. 6

B. 15

C. -6

D. -15

Câu 10: Giá trị của phân thức \frac{x^{2}-4}{x^{2}-4 x+4} bằng 0 khi x bằng

A. 0

B. \pm 2

C. -2

D. 2

Câu 11: Tứ giác \mathrm{ABCD}\widehat{\mathrm{A}}=100^{\circ}, \widehat{\mathrm{B}}=70^{\circ}, \widehat{\mathrm{C}}-\widehat{\mathrm{D}}=30^{\circ} thì góc \mathrm{C} là:

A. 90^{\circ}

B. 110^{\circ}

C. 100^{\circ}

D. 120^{\circ}

Câu 12: Hình thang cân là hình thang có

A. hai cạnh bên bằng nhau

B. hai đường chéo bằng nhau

C. hai cạnh bên song song

D. hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 13: Cho ABC có MN là đường trung bình ( MN//AC). Biết AC = 4cm. Tính MN?

A. 2cm

B. 4 cm

C. 8 cm

D. 16 cm

Câu 14: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

A. Hình vuông

B. Hình chữ nhật

C. Hình thang cân

D. Hình thoi

Câu 15: Diện tích của hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng 3 lần?

A. Diện tích tăng lên 9 lần

B. Diện tích tăng lên 6 lần

C. Diện tích tăng lên 3 lần

D. Diện tích không thay đổi.

II. Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1. ( 0,75 điểm) Thực hiện phép tính

a) 3 x^{2}\left(x^{2}-2 x+5\right)

b) (x+1)(2 x-3)

c) \left(15 x^{2}+3 x^{3}-x^{4}\right): 3 x^{2}

Bài 2. (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) 4 x^{3}-4 x

b) x^{3}-4 x^{2}+4 x

c) x^{2}+y^{2}-25+2 x y

d) x^{2}-6 x+8

Bài 3. (0,75 điểm) Thực hiện phép tính :

a) \frac{4 x}{2 x+1}+\frac{2}{2 x+1}

b) \frac{10}{x^{2}-25}-\frac{5}{x^{2}+5 x}

c) \frac{3 x^{2}+3 x+3}{4 x+4}: \frac{9 x^{3}-9}{2 x^{2}-2}

Bài 4 (3,0 điểm):

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, K là điểm đối xứng với A qua M.

a) Chứng minh tứ giác ABKC là hình thoi.

b) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác ABKC là hình vuông?

c) Qua A kẻ đường thẳng song song với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng CK tại D. Chứng minh AD = BC.

d) Cho biết AD = 6cm, AK = 8cm. Tính đường cao AH của tam giác ADK.

Bài 5 (0,5 điểm): Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn

Hãy tính giá tri của biểu thứcA=\frac{a^{2017}}{b^{2017}}+\frac{b^{2017}}{c^{2017}}+\frac{c^{2017}}{a^{2017}}

Đáp án đề thi học kì 1 môn Toán 8

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN …………………

TRƯỜNG THCS …………………

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

 

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 8 ( TIẾT 36, 37)

 

I.Trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Mỗi câu chọn đúng: 0,2 điểm

câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án B A C D C D C B A D B B A C A

…………

Bộ đề thi cuối kì 1 Toán 8 gồm 60 đề kiểm tra chất lượng học kì 1 có đáp án chi tiết kèm theo được tổng hợp từ đề thi chính thức của các năm học trước.

Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Toán giúp cho quý thầy cô và các em ôn tập củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho kì thi học kì 1 lớp 8 sắp tới. Đề thi có đáp án kèm theo các em sẽ dễ dàng so sánh với kết quả của mình. Đồng thời đây cũng là tư liệu hữu ích giúp giáo viên ra đề ôn tập cho các bạn học sinh. Ngoài ra các bạn học sinh lớp 8 tham khảo thêm đề thi học kì 1 của môn Hóa học, Ngữ văn, Lịch sử, GDCD. Vậy sau đây là nội dung chi tiết mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 1

A. TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm) Học sinh chn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài

Câu 1 . Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (\mathrm{x}-\mathrm{y})^{2}=\mathrm{x}^{2}-\ldots . .+\mathrm{y}^{2} là:

A. 4 xy

B. – 4xy

C. 2 xy

D. -2 x y

Câu 2. Kết quả của phép nhân: \left(-2 \mathrm{x}^{2} \mathrm{y}\right) .3 \mathrm{xy}^{3}bằng:

A. 5 x^{3} y^{4}

B. -6 x^{3} y^{4}

C. 6 x^{3} y^{4}

D.6 x^{2} y^{3}

Câu 3. Kết quả của rút gọn biểu thức : \frac{x^{3}+6 x^{2}+12 x+8}{x+2}

A. x2 + 4x – 2

B. x2 – 4x + 4

C. x2 + 4x + 4

D. x2 – 4x – 4

Câu 4 . Phân thức nghịch đảo của phân thức \frac{x+y}{x-y} là phân thức nào sau đây :

A. \frac{x}{x-y}

B. \frac{y}{x-y}

C.\frac{x-y}{x+y}

D.\frac{x+y}{y-x}

Câu 5 . Phân thức đối của phân thức \frac{3}{x-y} là :

A. -\frac{3}{x-y}

B. \frac{-3}{x-y}

C. \frac{3}{y-x}

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 6 . Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?

A. Hình thang cân

B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 7 . Cho hình thang ABCD có AB/ / CD, thì hai cạnh đáy của nó là :

A. AB ; CD

B. AC ;BD

C. AD; BC

D. Cả A, B, C đúng

Câu 8 . Cho hình bình hành ABCD có số đo góc \mathrm{A}=105^{\circ}, vậy số đo góc D bằng:

A. 700

B. 750

C. 800

0.850

Câu 9. Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m2?

A. 24

B. 16

C. 20

D. 4

Câu 10. Số đo một góc trong của ngũ giác đều là bao nhiêu độ ?

A. 1200

B. 1080

C. 720

D. 900

B. TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Bài 1 (1,25 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x^{2} y-2 x y^{2}+y^{3}

b) x^{3}+2-2 x^{2}-x

Bài 2 (1,25 điểm) Cho 2 đa thức :A=6 x^{3}+7 x^{2}-4 x+m^{2}-6 m+5 và B=2 x+1

a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho B

b) Tìm m để A chia hết cho B

Bài 3. (1,5 điểm) Thực hiện rút gọn các biểu thức:

a) \frac{x^{2}}{x-3}-\frac{6 x}{x-3}+\frac{9}{x-3}

b) \frac{x+1}{2 x-2}-\frac{2 x}{x^{2}-1}

Bài 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC, gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.

a) Chứng minh: EF là đường trung bình của tam giác ABC

b) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hành

c) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?

d)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 2

A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài:

Câu 1. Vế phải của hằng đẳng thức: \mathrm{x}^{3}-\mathrm{y}^{3}=\ldots \ldots. . là:

A. (x-y)\left(x^{2}+x y+y^{2}\right)

B. (x+y)\left(x^{2}+x y+y^{2}\right)

C. (x-y)\left(x^{2}-x y+y^{2}\right)

D. (x-y)\left(x^{2}+2 x y+y^{2}\right)

Câu 2 Kết quả của phép chia -15 \mathrm{x}^{3} \mathrm{y}^{2}: 5 \mathrm{x}^{2} \mathrm{y}bằng :

A. 5 x^{2} y

B. 3 xy

C. -3 xy

D. -3 x^{2} y

Câu 3: Rút gọn biểu thức \frac{x^{3}-3 x^{2}+3 x-1}{x-1} được kết quả nào sau đây?

A. x^{2}-3 x-1

B. x^{2}+3 x-1

C. x^{2}-2 x-1

D. x^{2}-2 x+1

Câu 4 . Phân thức đối của phân thức \frac{\mathbf{x}+\mathbf{y}}{\mathbf{x}-\mathbf{y}} là phân thức :

A. \frac{x+y}{x-y}

B. \frac{y+x}{x-y}

C. \frac{x+y}{y-x}

D.\frac{x-y}{x+y}

Câu 5 . Điều kiện xác định của phân thức \frac{\mathbf{x}-\mathbf{1}}{\mathbf{x}-\mathbf{y}}

A. x \neq y

B. x \neq-y

C. x \neq 1

D. \mathbf{x} \neq \mathbf{0} ; \mathbf{y} \neq \mathbf{0}

Câu 6. Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?

A. Hình thang cân

B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 7. Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì độ dài đường trung bình của hình thang được tính theo công thức nào sau đây ?

A.\frac{\mathrm{AD}+\mathrm{BC}}{2}

B. \frac{\text { AD }-\text { BC }}{2}

C. \frac{\text { AB }+\text { CD }}{2}

D. \frac{\mathrm{AB}-\mathrm{CD}}{2}

Câu 8 . Tứ giác ABCD có số đo góc A =750 ; góc B =1150 ; góc C =1000. Vậy số đo góc D bằng

A. 700

B. 750

C. 800

D. 850

Câu 9. Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2 m và chiều dài 8 m, độ dài cạnh hình vuông là:

A. 2 m

B. 4 m

C. 6 m

D. 8 m

Câu 10. Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao nhiêu đường chéo

A. 6

B. 7

C. 8

D. 9

B. TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Bài 1: (1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x^{4} y-x y^{4}

b) x^{2}+10 y-5 x-2 x y

Bài 2: (2,0 điểm)

\text { a) } \frac{x^{2}-x+y-x y}{x^{2}-x-y+x y}

b) \frac{x+4}{x^{2}-4}-\frac{2}{x^{2}+2 x}

Bài 3: (3,5 điểm ) Cho \Delta \mathrm{ABC} trung tuyến AD, gọi E là trung điểm của AB, \mathrm{N} là điểm đối xứng của điểm D qua E.

1. Chứng minh: Tứ giác ANBD là hình bình hành

2. Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ANBD là :

a) Hình chữ nhật

b) Hình thoi

c) Hình vuông

3. Gọi M là giao điểm của NC với AD, chứng minh \mathrm{EM}=\frac{1}{4} \mathrm{BC}

Bài 4 (0,5 điểm) Cho x, y , z là ba số khác 0 và \mathrm{x}+\mathrm{y}+\mathrm{z}=0. Tính giá trị của biểu thức :

\frac{\mathbf{x y}}{\mathbf{x}^{2}+\mathbf{y}^{2}-\mathbf{z}^{2}}+\frac{\mathbf{x z}}{\mathbf{x}^{2}+\mathbf{z}^{2}-\mathbf{y}^{2}}+\frac{\mathbf{y z}}{\mathbf{y}^{2}+\mathbf{z}^{2}-\mathbf{x}^{2}}

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 3

A. TRẮC NGHIỆM. Học sinh khoanh tròn vào đáp án có câu trả lời đúng

Câu 1 . Vế còn lại của hằng đẳng thức : \mathbf{a}^{2}-2 \mathbf{a b}+\mathbf{b}^{2}=\ldots \ldots là

\begin{array}{llll}\mathbf{A} \cdot \mathbf{a}^{2}-\mathbf{b}^{2} & \mathbf{B} \cdot \mathbf{a}^{2}+\mathbf{b}^{2} & \mathbf{C} .(\mathbf{a}-\mathbf{b})^{2} & \mathbf{D} .(\mathbf{a}+\mathbf{b})^{2}\end{array}

Câu 2. Phân tích đa thức :\mathrm{x}^{3}-8 thành nhân tử ta được kết quả là:

A. (x-2) \cdot\left(x^{2}-2 x+4\right)

B. (x-2) \cdot\left(x^{2}+2 x+4\right)

C.(\mathrm{x}-2) \cdot\left(\mathrm{x}^{2}+4 \mathrm{x}+4\right)

D. (x+2) \cdot\left(x^{2}-2 x+4\right)

Câu 3. Kết quả của phép tính:\left(-20 \mathrm{x}^{4} \mathrm{y}^{3)}: 5 \mathrm{x}^{2} \mathrm{y}\right). bằng :

A. -4 x^{2} y^{2}

B. -4 x^{2} y^{3}

C. -4 x^{3} y^{2}

D. 4 \mathrm{x}^{2} \mathrm{y}^{3}

Câu 4. Điều kiện xác định của phân thức \frac{\mathbf{x}}{\mathbf{x}^{2}-\mathbf{1}} là :

A. \mathbf{x} \neq \mathbf{0}

B. \mathbf{x} \neq \mathbf{1}

C. x \neq-1

D. Cả B và C

Câu 5. Phân thức nghịch đảo của phân thức \frac{\mathbf{x}+\mathbf{y}}{\mathbf{x}-\mathbf{y}} là :

A. \frac{x}{x-y}

B. \frac{\mathbf{y}}{\mathbf{x}-\mathbf{y}}

C. \frac{x-y}{x+y}

D. \frac{x}{x+y}

Câu 6. Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng:

A. Hình thang cân

B. Hình bình hành

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 7. Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình thoi

A. Hai đường chéo vuông góc

B. Hai cạnh liên tiếp bằng nhau

C. Có một góc vuông

D. Cả A và B đều đúng

Câu 8. Hình thang MNPQ có 2 đáy MQ = 12 cm, NP = 8 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

A. 8 cm

B. 10 cm

C. 12 cm

D. 20 cm

Câu 9. Diện tích hình vuông tăng lên gấp 4 lần, hỏi độ dài mỗi cạnh hình vuông đã tăng lên gấp mấy lần so với lúc ban đầu ?

A.2

B. 4

C. 8

D. 16

Câu 10. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lân lượt bằng 8 cm và 6 cm, hỏi độ dài cạnh hình thoi bằng bao nhiêu cm

A. 5cm

B. 10 cm

C. 12 cm

D. 20 cm

B. TỰ LUẬN : (7,5 điểm)

Bài 1 : (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a. 3 x^{2}+6 x y+3 y^{2}

b. x^{2}-6 x-9 y^{2}+9

Bài 2:(1,0 điểm) Đặt phép chia để tính \left(2 x^{3}-9 x^{2}+11 x-3\right):(2 x-3)

Bài 3:(1,5 điểm) Rút gọn biểu thức

\begin{aligned} &A=\frac{x^{2}}{x^{2}-y^{2}}+\frac{x y}{y^{2}-x^{2}} \\ &B=\frac{x-4}{x-2}+\frac{4}{x^{2}-2 x} \end{aligned}

Bài 4 : (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC.

1. Chứng minh : Tứ giác FDEC là hình bình hành

2. Chứng minh : AF = DE

3. Gọi K là hình chiếu của điểm A trên cạnh BC, chứng minh tứ giác KDEF là hình thang cân.

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 4

A. TRẮC NGHIỆM (2 Điểm) Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1. Trong hằng đẳng thức \mathbf{x}^{3}-\mathbf{y}^{3}=(\mathbf{x}-\mathbf{y})\left(\mathbf{x}^{2}+\ldots \ldots+\mathbf{y}^{2}\right). Số hạng còn thiếu chỗ ………là:

A. xy

B. 2xy

C. -xy

D. -2xy

Câu 2. Phân thức \frac{\mathbf{A}}{\mathbf{B}} bằng:

A. \frac{-\mathbf{A}}{-\mathbf{B}}

B. -\frac{-\mathbf{A}}{-\mathbf{B}}

C. -\frac{\mathbf{A}}{-\mathbf{B}}

D. Cả A, B, C đúng

Câu 3. Rút gọn phân thức \frac{x^{2}-4}{x+2}, ta được:

A. x+2

B. x-2

C. x

D. -2

Câu 4. Điều kiện của biến x để giá trị của biểu thức \frac{x+3}{x^{2}-1}-\frac{1}{x^{2}+2} xác định là:

A. Mọi x

B. x \neq 1

C. \mathbf{x} \neq-\mathbf{1}

D. \mathbf{x} \neq \mathbf{1} ; \mathbf{x} \neq-\mathbf{1}

Câu 5. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường là hình gì?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

Câu 6. Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7. Hình nào sau đây là đa giác đều

A. Hình chữ nhật

B. Hình thoi

C. Hình vuông

D. Cả A, B, C đúng

Câu 8. Tăng độ dài cạnh hình vuông lên ba lần thì diện tích của nó tăng mấy lần?

A. 3

B. 6

C. 9

D. Một số khác

B. TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm)

Phân tích các đa thức thành nhân tử:

b. \left(\mathbf{x}^{2}+\mathbf{9}\right)^{2}-\mathbf{3 6} \mathbf{x}^{2}

Câu 2. (1,5 điểm)

Tính: \quad \frac{x}{2 x+4}+\frac{3 x+2}{x^{2}-4}

Câu 3. (1.5 điểm)

Cho biểu thức \mathbf{M}=\frac{2 .\left(1-9 x^{2}\right)}{3 x^{2}+6 x}: \frac{2-6 x}{3 x}

a. Rút gọn M

b. Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên

Câu 4 .

Hình thang \mathrm{ABCD}(\mathrm{AB} / / \mathrm{CD}) có \mathrm{DC}=2 \mathrm{AB}. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.

a. Chứng minh các tứ giác ABPD, MNPQ là hình bình hành

b. Tìm điều kiện của hình thang ABCD để MNPQ là hình thoi.

c. Gọi E là giao điểm của BD và AP. Chứng minh ba điểm Q, N, E thẳng hàng

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 5

I. TRẮC NGHIỆM (3 Điểm)

Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau đây. Ví dụ: Nếu chọn ý \mathbf{A} của câu \mathbf{1} thì ghi là 1.A

Câu 1: Viết đa thức x^{2}+6 x+9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả nào sau đây:

A. (x+3)^{2}

B. (x+5)^{2}

C. (x+9)^{2}

D. (x+4)^{2}

Câu 2: Phân tích đa thức: 5 x^{2}-10 x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây:

A. 5 x(x-10)

B. 5 x(x-2)

C. 5 x\left(x^{2}-2 x\right)

D. 5 x(2-x)

Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có \mathrm{AB}=8 \mathrm{~cm} ; \mathrm{BC}=5 \mathrm{~cm}. Khi đó, diện tích hình chữ nhật ABCD là:

A. 13 \mathrm{~cm}^{2}

B. 40 \mathrm{~cm}^{2}

C. 20 \mathrm{~cm}^{2}

D. 3\mathrm{~cm}^{2}

Câu 4: Giá trị của biểu thức \frac{x^{2}+4 x+4}{x^{2}+2 x} khi x=-2 là:

A. 0

B. -1

C. 4

D. Không xác định

Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức: \frac{2}{6 x^{2} y} và \frac{5}{4 x y^{3}} là:

A. 25 x^{2} y^{3}

B. 12 \mathrm{xy}^{3}

D. 12 x^{2} y^{3}

Câu 6: Hiệu của biểu thức \frac{x+1}{x-1}-\frac{x-4}{x-1} bằng:

A. \frac{5}{x-1}

B. \frac{5(x-1)}{(x-1)^{2}}

C. \frac{-3}{x-1}

D. 1 kết quả

Câu 7: Phân thức \frac{4 x+8}{x^{3}+8} sau khi rút gọn được:

A. \frac{4}{x-4}

B. \frac{4}{x^{2}-2 x+4}

C. \frac{4}{x^{2}+2 x-4}

D. \frac{4}{x^{2}-2 x-1}

Câu 8: Cho \frac{(x+y)^{2}}{x-y}=\frac{P}{x^{2}-y^{2}}. Đa thức P là:

A. P=x^{3}-y^{3}

B. \mathrm{P}=(\mathrm{x}-\mathrm{y})^{3}

C. \mathrm{P}=(\mathrm{x}+\mathrm{y})^{3}

D. P=x^{3}+y^{3}

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AB, N là trung điểm BC; biết \mathrm{AB}=3 \mathrm{~cm}, \mathrm{BC}=5 \mathrm{~cm} thì MN bằng:

A. 1,5cm

B. 2,5 cm

C. 2cm

D. 5 cm

Câu 10: Trong tất cả các tứ giác đã học, hình có 2 trục đối xứng là:

A. Hình thang

B. Hình thang cân

C. Hình chữ nhật

D. Hình vuông

Câu 11: Một hình thang có đáy lớn bằng 10 cm đường trung bình của hình thang bằng 8 cm. Đáy nhỏ của hình thang có độ dài là:

A. 6 cm

B. 8 cm

C. 10 cm

D. 12 cm

Câu 12: Hai đường chéo hình thoi có độ dài 8 cm và 10 cm. Cạnh của hình thoi có độ dài là:

A. 6 cm

B. \sqrt{41} \mathrm{~cm}

C. \sqrt{164} \mathrm{~cm}

D. 9cm

II. TỰ LUẬN (7 Điểm)

Bài 1: (1,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ 2x-6 y

b/ x^{2}-x+x y-y

Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính:

a/ \frac{2 \mathrm{x}}{2 \mathrm{x}-5}-\frac{5}{2 \mathrm{x}-5}

b/ \frac{(x-3)^{3}}{3 x^{2}}: \frac{x^{2}-6 x^{2}+9}{6 x}

Bài 3: (0,5 điểm) Tìm giá trị của x để giá trị phân thức \frac{{x}^{2}-10 x+25}{x^{2}-5 x} bằng 0 .

Bài 4: (3đ) Cho hình bình hành ABCD có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC, E là điểm đối xứng của A qua I.

a) Chứng minh ABEC là hình thoi.

b) Chưng minh D, C, E thẳng hàng.

c) Tính số đo góc DAE.

d) Tìm điều kiện của tam giác ADE để tứ giác ABEC trở thành hình vuông

………….

Đề thi học kì 1 Toán 8 – Đề 6

A. TRẮC NGHIỆM (3đ):

(Học sinh làm bài trên giấy làm bài kiểm tra)

I. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (2,25đ). Ví dụ: Nếu chọn phương án A của câu 1 thì ghi là 1 – A.

Câu 1: Kết quả của phép nhân: x(x – 2)

A. x^{3}-2 x^{2}

B. x^{2}-2 x

C. x^{2}+2 x

D. -x^{2}

Câu 2: Biểu thức (a+b)^{2} được khai triển thành:

A. a^{2}-2 a b+b^{2}

B. a^{2}+b^{2}

C. a^{2}+2 a b+b^{2}

D. a^{2}-b^{2}

Câu 3: Kết quả của phép tính:57^{2}-43^{2} bằng:

A. 1400

B. 2400

C. 256

D. 196

Câu 4: Phân tích đa thức \mathrm{x}^{3}+1ta có kết quả:

A. (x-1)\left(x^{2}+x+1\right)

B. (x+1)^{3}

C. (x+1)\left(x^{2}+x+1\right)

D. (x+1)\left(x^{2}-x+1\right)

Câu 5: Rút gọn phân thức: \frac{x^{3}-2 x^{2}}{2 x^{2}-4 x}

A. \frac{-x^{2}}{2}

B. \frac{2}{x}

C. \frac{x}{2}

D. \frac{x^{2}-2 x}{2 x-4}

Câu 6: Mẫu thức chung của các phân thức: \frac{2}{15 x^{3} y} ; \frac{-3}{10 x^{2} y^{4}} ; \frac{5 x+1}{6 x^{4}}

A. 30 x^{4} y^{4}

B. 150 x^{2} y

C. 30 x^{9} y^{5}

D. 900 x^{3} y^{4}

Câu 7: Tổng các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu?

A. 540

B. 180

C. 360

D. 720

Câu 8: Cho AM là đường trung tuyến của tam giác ABC vuông tại A và AM = 3cm. Độ dài cạnh BC bằng:

A. 3cm

B. 6cm

C. 4cm

D. 5cm

Câu 9: Hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB và số đo góc B bằng 100 . Khi đó số đo góc A bằng:

A. 100

B. 80

C. 40

D. 180

…………………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Đăng bởi: THPT Sóc Trăng

Chuyên mục: Giáo Dục

Bản quyền bài viết thuộc trường THPT Sóc Trăng. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận!
Nguồn chia sẻ: Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng (thptsoctrang.edu.vn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button
>
>